Chất liệu: Cao su tổng hợp Chloroprene (CR) chịu nhiệt, kháng dầu và chống mài mòn.
Kích thước:
Chiều rộng mặt trên: 8 mm
Chiều cao/độ dày: 5 mm
Góc nghiêng: 40°
Chu vi trong (Li): 1245 mm (~49 inch)
Chu vi ngoài (La): 1271 mm (~50 inch)
Lõi chịu lực: Sợi Polyester cord cường lực cao, chống giãn đai tuyệt đối.
Đặc tính: Chống tĩnh điện, chịu ma sát tốt, tản nhiệt nhanh khi vận hành tốc độ cao.
Tiêu chuẩn: ISO 4184, DIN 2215, RMA. Dây Bando K49
2. Đặc tính nổi bật và ứng dụng của dây Curoa K49
Khả năng truyền tải và chịu lực
Công suất truyền tải: Thiết kế bản K chuẩn xác giúp dây ăn khớp hoàn hảo vào rãnh puly, tối ưu hóa lực kéo và giảm thiểu tối đa hiện tượng trượt đai, giúp hệ thống đạt hiệu suất làm việc cao nhất.
Khả năng chịu lực: Hệ thống lõi sợi cường lực Polyester giúp dây chịu được sức căng lớn và các tác động tải đột ngột khi khởi động máy mà không bị biến dạng hay đứt gãy.
Khả năng chịu nhiệt, môi trường khắc nghiệt
Dây curoa K49 vận hành ổn định trong dải nhiệt độ từ -30°C đến +70°C. Lớp vải bọc chuyên dụng bao phủ bên ngoài giúp dây kháng lại sự xâm nhập của bụi bẩn, độ ẩm và các loại hóa chất, dầu mỡ công nghiệp, ngăn ngừa tình trạng cao su bị chai cứng hay lão hóa sớm.
Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn
Nhờ độ đàn hồi tiêu chuẩn của cao su tổng hợp, dây giúp hấp thụ các rung động từ trục động cơ. Sự khớp nối chính xác giữa dây đai và puly giúp triệt tiêu tiếng ồn rít khó chịu, mang lại sự yên tĩnh cho không gian làm việc và bảo vệ tuổi thọ vòng bi.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Dây curoa máy xát gạo K49
Công nghiệp nhẹ: Máy tiện mini, máy khoan bàn, máy nén khí, hệ thống quạt thông gió nhà xưởng lớn.
Nông nghiệp: Các loại máy xát gạo, máy nghiền nông sản gia đình, máy bơm nước công suất vừa.
Thiết bị dân dụng: Máy giặt công nghiệp, máy chạy bộ và các thiết bị cơ khí truyền động dây đai yêu cầu chu vi dây lớn.