Chất liệu: Cao su tổng hợp Chloroprene (CR) chịu nhiệt, kháng dầu và chống mài mòn.
Kích thước:
Chiều rộng mặt trên: 10 mm
Chiều cao/độ dày: 6 mm
Góc nghiêng: 40°
Chu vi trong (Li): 1041 mm (~41 inch)
Chu vi ngoài (La): 1067 mm (~42 inch)
Lõi chịu lực: Sợi Polyester cord cường lực cao, chống giãn đai hiệu quả.
Đặc tính: Chống tĩnh điện, chịu ma sát tốt, tản nhiệt nhanh khi vận hành tốc độ cao.
Tiêu chuẩn: ISO 4184, DIN 2215, RMA
Thông số dây curoa K41
2. Đặc tính nổi bật và ứng dụng của dây Curoa K41
Khả năng truyền tải và chịu lực
Công suất truyền tải: Thiết kế bản K chuẩn xác giúp dây ăn khớp hoàn hảo vào rãnh puly, tối ưu hóa lực kéo và giảm thiểu tối đa hiện tượng trượt đai gây hao tổn năng lượng.
Khả năng chịu lực: Hệ thống lõi sợi cường lực Polyester được xử lý hóa học đặc biệt giúp dây chịu được sức căng lớn và các tác động tải đột ngột khi khởi động máy mà không bị biến dạng.
Khả năng chịu nhiệt, môi trường khắc nghiệt
Dây curoa K41 vận hành ổn định trong dải nhiệt độ từ -30°C đến +70°C. Lớp vải bọc chuyên dụng bao phủ bên ngoài giúp dây kháng lại sự xâm nhập của bụi bẩn, độ ẩm và các loại hóa chất, dầu mỡ công nghiệp, ngăn ngừa tình trạng cao su bị chai cứng.
Vận hành êm ái, giảm tiếng ồn
Nhờ độ đàn hồi tiêu chuẩn của cao su tổng hợp, dây giúp hấp thụ các rung động từ puly. Sự khớp nối chính xác giữa dây đai và puly giúp triệt tiêu tiếng ồn rít khó chịu, mang lại sự yên tĩnh cho không gian làm việc và bảo vệ tuổi thọ vòng bi.
Ứng dụng thực tế phổ biến
Ứng dụng dây curoa K41
Công nghiệp nhẹ: Máy tiện mini, máy khoan bàn, máy mài, quạt hút thông gió nhà xưởng.
Máy nông nghiệp: Các loại máy xát gạo mini, máy nghiền nông sản gia đình, máy bơm nước công suất vừa.
Thiết bị dân dụng: Máy giặt công nghiệp, máy chạy bộ lớn và các thiết bị cơ khí truyền động dây đai phổ thông khác.